Công ty TNHH EUC là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ xét nghiệm nước uống, nước sinh hoạt, nước hồ bơi khu vực Hồ Chí Minh. Chúng tôi cung cấp dịch vụ lấy mẫu trực tiệp tại cơ sở hoặc Quý khách hàng gửi mẫu trực tiếp tại phòng thí nghiệm chúng tôi. Thông tin về lấy mẫu phân tích, gửi mẫu và nhận báo giá vui lòng liên hệ số điện thoại: 0933.42.52.39 và email: eucvina@gmail.com
Các bước cơ bản để xét nghiệm nước uống tại vòi:
- 1. Lấy mẫu nước:
- Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ trước khi lấy mẫu nhân viên lấy mẫu phải trang bị dụng cụ bảo hộ lao động, (Nếu cần đánh giá chất lượng nước uống trực tiếp thì không cần vệ sinh, khử khuẩn vòi).
- Mở vòi cho nước chảy tự do trong vài phút để xả hết nước cũ trong đường ống.
- Sử dụng chai hoặc bình đã được tiệt trùng để lấy mẫu nước, đảm bảo không để lọt các chất lạ vào mẫu.
- Đối với mẫu vi sinh, nên sử dụng chai thủy tinh tiệt trùng, tránh để không khí lọt vào và bảo quản mẫu ở nhiệt độ thấp.
- 2. Gửi mẫu đến phòng thí nghiệm:
- Công đoạn bảo quản mẫu, gửi mẫu đến phòng thí nghiệm rất quan trọng vì mẫu không bảo quản đúng sẽ ảnh hưởng đến kết quả phân tích.
- Bảo quản mẫu đúng cách để tránh làm thay đổi chất lượng mẫu trước khi xét nghiệm.
- 3. Thực hiện xét nghiệm:
- Đơn vị được phép xét nghiệm nước uống, nước sinh hoạt phải được chứng nhận ISO 17025 và Đăng ký hoạt động thử nghiệm. Công ty TNHH EUC đã được công nhận ISO 17025 và đăng ký hoạt động thử nghiệm.
- Các chỉ tiêu xét nghiệm thường bao gồm:
- Hóa lý: pH, độ đục, độ cứng, hàm lượng các kim loại nặng (chì, thủy ngân, sắt, mangan...), các hợp chất hữu cơ, clo dư, các chất ô nhiễm khác.
- Chỉ tiêu nhóm A và 2 vi sinh được xét nghiệm hàng tháng; chỉ tiêu nhóm B được xét nghiệm 1 lần/6 tháng
- Vi sinh: Tổng số vi khuẩn hiếu khí, E. coli, Coliform, các loại vi khuẩn gây bệnh khác.
- 4. Đánh giá kết quả:
- So sánh kết quả xét nghiệm với các tiêu chuẩn nước uống quy định, như QCVN 6-1:2010/BYT (tiêu chuẩn quốc gia cao nhất về nước uống trực tiếp).
- Nếu có kết quả không đạt, cần có các biện pháp xử lý phù hợp để đảm bảo chất lượng nước đạt chuẩn.
Chỉ tiêu phân tích mẫu nước
|
STT |
Tên thông số |
Phương pháp phân tích |
|
Các thông số nhóm A |
||
|
|
Thông số vi sinh vật |
|
|
1 |
Coliform |
TCVN 6187 - 1:2019 |
|
2 |
E.Coli hoặc Conform chịu nhiệt |
TCVN 6187 - 1:2019 |
|
|
Thông số cảm quan và vô cơ |
|
|
3 |
Arsenic (As)(*) |
SMEWW 3500As |
|
4 |
Clo dư tự do(**) |
HD 09 12 QLPT |
|
5 |
Độ đục |
TCVN 6184:2008 |
|
6 |
Màu sắc |
HANNA HI83300-02 |
|
7 |
Mùi, vị |
Cảm quan |
|
8 |
pH |
TCVN 6492:2011 |
|
Các thông số nhóm B |
||
|
|
Thông số vi sinh vật |
|
|
9 |
Tụ cầu vàng: (Staphylococcus aureus) |
SMEWW 9213B |
|
10 |
Trực khuẩn mủ xanh: (Ps. Aeruginosa) |
TCVN 8881:2011 |
|
|
Thông số vô cơ |
|
|
11 |
Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) |
SMEWW 4500-NH3.B&F |
|
12 |
Antimon (Sb) |
SMEWW 3111B |
|
13 |
Bari (Bs) |
SMEWW 3111D |
|
14 |
Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) |
SMEWW 3500 Se/ SMEWW 3114B |
|
15 |
Cadmi (Cd) |
SMEWW 3111B |
|
16 |
Chì (Plumbum) (Pb) |
SMEWW 3111B |
|
17 |
Chì số pecmanganat |
TCVN 6186:1996 |
|
18 |
Chloride (Cl-)(***) |
TCVN 6194 - 1996 |
|
19 |
Chromi (Cr) |
SMEWW 3111B |
|
20 |
Đồng (Cuprum) (Cu) |
SMEWW 3111B |
|
21 |
Độ cứng, tính theo CaCO3 |
TCVN 6224:1996 |
|
22 |
Fluor (F) |
HD 09 14 QLPT |
|
23 |
Kẽm (Zincum) (Zn) |
SMEWW 3111B |
|
24 |
Mangan (Mn) |
SMEWW 3111B |
|
25 |
Natri (Na) |
SMEWW 3111B/SMEWW 3111D |
|
26 |
Nhôm (Aluminium) (Al) |
SMEWW 3500-Al B/SMEWW 3111D |
|
27 |
Nickel (Ni) |
SMEWW 3111B |
|
28 |
Nitrat (NO3- tính theo N) |
SMEWW 4500-NO3-.E |
|
29 |
Nitrit (NO2- tính theo N) |
SMEWW 4500- NO2-.B |
|
30 |
Sắt (Ferrum) (Fe) |
SMEWW 3111B |
|
31 |
Seleni (Se) |
SMEWW 3500 Se/ SMEWW 3114B |
|
32 |
Sunphat |
HD 09 18 QLPT |
|
33 |
Sunfua |
SMEWW 4500-S2-.B&D |
|
34 |
Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) |
TCVN 7877:2008 |
|
35 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
SMEWW 2540C |
|
36 |
Xyanua (CN) |
SMEWW 4500-CN-.C&E |
|
|
Thông số hữu cơ |
|
|
|
a. Nhóm Alkan clo hóa |
|
|
37 |
1,1,1 -Tricloroetan |
US EPA 5021A |
|
38 |
1,2 - Dicloroetan |
US EPA 5021A |
|
39 |
1,2 - Dicloroeten |
SMEWW 6200 C/ US EPA 5021A |
|
40 |
Cacbontetraclorua |
US EPA 5021A |
|
41 |
Diclorometan |
US EPA 5021A |
|
42 |
Tetracloroeten |
SMEWW 6200 C/ US EPA 5021A |
|
43 |
Tricloroeten |
SMEWW 6200 C/ US EPA 5021A |
|
44 |
Vinyl clorua |
SMEWW 6200 C/ US EPA 5021A |
|
|
b. Hydrocacbua thơm |
|
|
45 |
Benzen |
SMEWW 6200 C/US EPA 5021A |
|
46 |
Etylbenzen |
SMEWW 6200 C/US EPA 5021A |
|
47 |
Phenol và dẫn xuất của Phenol |
SMEWW 5530 |
|
48 |
Styren |
SMEWW 6200 C/US EPA 5021A |
|
49 |
Toluen |
SMEWW 6200 C/US EPA 5021A |
|
50 |
Xylen |
SMEWW 6200 C/US EPA 5021A |
|
|
c. Nhóm Benzen Clo hóa |
|
|
51 |
1,2 - Diclorobenzen |
SMEWW 6200 C |
|
52 |
Monoclorobenzen |
SMEWW 6200 C |
|
53 |
Triclorobenzen |
SMEWW 6200 C |
|
|
d. Nhóm chất hữu cơ phức tạp |
|
|
54 |
Acrylamide |
GC/MS |
|
55 |
Epiclohydrin |
GC/MS |
|
56 |
Hexacloro butadien |
US EPA 5021A |
|
|
Thông số hóa chất bảo vệ thực vật |
|
|
57 |
1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan |
US EPA 5021A |
|
58 |
1,2 - Dicloropropan |
US EPA 5021A |
|
59 |
1,3 - Dichloropropen |
SMEWW 6200 C |
|
60 |
2,4-D |
GC/MS |
|
61 |
2,4 - DB |
GC/MS |
|
62 |
Alachlor |
GC/MS |
|
63 |
Aldicarb |
GC/MS |
|
64 |
Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine |
GC/MS |
|
65 |
Carbofuran |
GC/MS |
|
66 |
Chlorpyrifos |
GC/MS |
|
67 |
Clodane |
GC/MS |
|
68 |
Clorotoluron |
GC/MS |
|
69 |
Cyanazine |
GC/MS |
|
70 |
DDT và các dẫn xuất |
GC/MS |
|
71 |
Dichloprop |
GC/MS |
|
72 |
Fenoprop |
GC/MS |
|
73 |
Hydroxyatrazine |
GC/MS |
|
74 |
Isoproturon |
GC/MS |
|
75 |
MCPA |
GC/MS |
|
76 |
Mecoprop |
GC/MS |
|
77 |
Methoxychlor |
GC/MS |
|
78 |
Molinate |
GC/MS |
|
79 |
Pendimetalin |
GC/MS |
|
80 |
Permethrin Mg/t |
GC/MS |
|
81 |
Propanil Uq/L |
GC/MS |
|
82 |
Simazine |
GC/MS |
|
83 |
Trifuralin |
GC/MS |
|
|
Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ |
|
|
84 |
2,4,6 - Triclorophenol |
HPLC |
|
85 |
Bromat |
IC |
|
86 |
Bromodichloromethane |
US EPA 5021A |
|
87 |
Bromoform |
US EPA 5021A |
|
88 |
Chloroform |
US EPA 5021A |
|
89 |
Dibromoacetonitrile |
GC/MS |
|
90 |
Dibromochloromethane |
US EPA 5021A |
|
91 |
Dichloroacetonitrlle |
GC/MS |
|
92 |
Dichloroacetic acid |
GC/MS |
|
93 |
Formaldehyde |
GC/MS |
|
94 |
Monochloramine |
GC/MS |
|
95 |
Monochloroacetic acid |
GC/MS |
|
96 |
Trichloroacetic acid |
GC/MS |
|
97 |
Trichloroaxetonitril |
GC/MS |
Hotline: 0933 42 52 39
Email: eucvina@gmail.com 
